Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Bùi Văn Hòa”.

  1. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/3/1981 Quê quán: Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D416 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khang - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 431 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1977 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 584 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1950 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Tư - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969
  2. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 88 - Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.14.02+03 mộ 2 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000