Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Bùi Văn Hòa”.

  1. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Bùi văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1973 Quê quán: Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Mai hoàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thuỵ An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Đồng Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: B1 - C3 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Tư - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969
  2. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 88 - Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.14.02+03 mộ 2 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000