Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Bùi Văn Hà”.

  1. Bùi Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 98 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 230 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 371 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Anh nghĩa- Lạc Sơn- Hoà Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 182 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 261 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/3/1972 44.17.05, Gia Lai 1/100000
  2. Bùi VĂn HÀ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  3. Bùi Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Quang- Đông Hưng- Bắc Thái Hy sinh: 8/3/1974