Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Bùi Văn Hà”.

  1. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H136 · Hàng 7 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Bùi văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/3/1972 44.17.05, Gia Lai 1/100000
  2. Bùi VĂn HÀ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  3. Bùi Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Quang- Đông Hưng- Bắc Thái Hy sinh: 8/3/1974