Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Bùi Văn Chín”.

  1. Bùi Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 2a Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Thanh Lâm, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 529 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chinh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 6/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Du - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 16/11/1972