Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Bùi Văn Đỉnh”.
- Bùi văn Đình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bựi Văn Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1960 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Duyên Hậu - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Đội 2 - Tân đương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thuỷ Dương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1983 Quê quán: Đông Hà - Kim Đô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1338, Đắc Tô
- Bùi Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/11/1968
- Bùi Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 30/06/1978