Bùi Văn Định
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1961 |
| Ngày hy sinh | 11/10/1967 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Đồi 1338, Đắc Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 308 (số thứ tự 307).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Định” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 11/10/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Hồng Hải sinh 1946 · Phá Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1089, Đắk Tô, Kon Tum
- Nguyễn Đức Rậu sinh 1946 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1124, Đắc Tô, Kon Tum
- Nguyễn Mạnh Tường sinh 1943 · 6 Phố Hàng Than - Hà Nội · Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
- Nguyễn Văn Mi sinh 1935 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
- Nguyễn Đức Toàn sinh 1936 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Kim Viên sinh 1941 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3