Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Bùi Văn Đỉnh”.

  1. Bùi Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 276 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Định Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1984 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô b Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đĩnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Định Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 528 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 9A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1338, Đắc Tô
  2. Bùi Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/11/1968
  3. Bùi Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 30/06/1978