Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Minh Tuân”.
- Bùi Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 322 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuân Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 4/10/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Doàn Đào - Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 7/4/1973
- Bùi Minh Tuân (Xuân) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 2/1968
- Bùi Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/8/1969 T19
- Bùi Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - NT viện 2, tây nam Đức Cơ
- Bùi Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bát Tràng- An Thụy- Hy sinh: 28/9/1974