Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Minh Thanh”.

  1. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1967 Mai táng ban đầu: Làng Đắk ganh H16, Kon Tum
  2. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 25/06/1969 Mai táng ban đầu: T54, H6