Bùi Minh Thanh

Năm sinh1945
Quê quánXóm trung- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 7/2/1967
Vị trí mộ Làng Đắk ganh H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025125]: Lietsi {Họ tên=Bùi Minh Thanh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24510, Quê quán=Xóm trung- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Đắk ganh H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5548 (số thứ tự 1025125).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Minh Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Minh Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nghiễm sinh 1942 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  2. Bùi Đình Rễ sinh 1923 · Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. Phạm Qua sinh 1927 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam
  4. Phạm Anh Nghĩa Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Hoàng Bá Xuân sinh 1947 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Vũ Ngọc Thúy sinh 1946 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Hữu Hoan sinh 1946 · Thạch Lưu- Thạch Hà