Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Bùi Hải Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Đăng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Đặng Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Đặng Rử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Đặng Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thái Nguyễn, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Nguyễn C. Trứ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Đức Bùi - Đức thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Hải Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngồi Ba- Đà Bắc- Hy sinh: 11/9/1969