Bùi Hải Nguyên

Quê quánNgồi Ba- Đà Bắc-
Ngày hy sinh 11/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054141]: Lietsi {Họ tên=Bùi Hải Nguyên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25457, Quê quán=Ngồi Ba- Đà Bắc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34564 (số thứ tự 1054141).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Hải Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Hải Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Huy sinh 1944 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Đỗ Văn Tuyến sinh 1949 · Thụy Lôi- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Đào Anh Năm sinh 1944 · Ngô Khê- Bình Lục- Nam Hà
  4. Lãnh Văn Bùng sinh 1947 · Đồng Mu- Bảo Lạc- Cao Bằng
  5. Nông Văn Cầu sinh 1949 · Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  6. Nông Văn Phúc sinh 1945 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Cao Bằng
  7. Hoàng Văn Máo sinh 1944 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Nông Văn Nham sinh 1950 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Triệu Văn Coóng sinh 1945 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  10. Chu Thanh Thủy sinh 1942 · An Ninh- Phụ Dực- Thái Bình
  11. Tô Văn Sỹ sinh 1945 · Phú Lộc- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đình Dinh sinh 1946 · Đức Yên- Đức Thọ
  13. Trần Xuân Hòa sinh 1939 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình
  14. Chu Văn Phụng sinh 1935 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  15. Mai Văn Quản sinh 1938 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  16. Bùi Hữu Vong (Vọng) sinh 1947 · Đông Bách- Kinh Môn-