Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Bùi Hải Nguyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Liên Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bùi Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Bùi văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trần Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hoàng Đông- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 122 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Điểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Mỹ Đông- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 138 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Cần Phong - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bùi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Điểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bùi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Minh Hoà - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C bộ - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3261 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3676 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1981 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.