Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Bùi Hòa”.

  1. Bùi Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Bùi Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu D1 Xem chi tiết →
  6. Bựi Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Bùi Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 752 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Bùi Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Bùi Hoa Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Hoàng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Bùi Hoa Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Bùi Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Hoàng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  17. Bùi hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Hoa Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Hoa Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Hoàng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1990 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Tư - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969
  2. Bùi Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1982
  3. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 88 - Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.14.02+03 mộ 2 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · SN5 Mạc Đỉnh Chi - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 19/03/1982