Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Bùi Gia Vình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Anh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Chất Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Quang Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Quất Lưu - Bình Phương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Sủng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Minh Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Chân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đoàn Kỳ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Như Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Cây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Quốc Thoại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Tân Dân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Thị Nội - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Khái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Vĩnh Khúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Ngãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Soay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 Quê quán: Tề Lổ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Quý Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: 7105 - thuộc BTL Hải quân kiêm QK Đông Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Duy Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Hồng Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Gia Vình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 13/06/1967