Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Đức Thành”.

  1. Bùi Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 356 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: (68-97)09