Bùi Đức Thanh
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 28/05/1966 |
| Nơi hy sinh | Sùng Lễ |
| Vị trí mộ | Sùng Lễ Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021993]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Thanh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=28/05/1966, Quê quán=Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sùng Lễ, Vị trí mộ=Sùng Lễ Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2416 (số thứ tự 1021993).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Đức Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
54 người cùng hy sinh ngày 28/05/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Hồng Quang sinh 1942 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
- Vũ Đức Dũng Tây Lạc- Nam Đồng- Nam Trực- Nam Hà
- Đỗ Đình Xứng sinh 1942 · Xóm 5- Chinh Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Ninh Xuân Đài La Xuyên- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
- Hoàng Trọng Huấn Yên Long- Nghĩa Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Lê Văn Điền sinh 1947 · Đông Sơn- Đông Lương- Nghệ An
- Ngô Văn Yên sinh 1944 · Nam Sơn. Đô Lương- Nghệ An
- Trần Văn Công sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Chuyển sinh 1930 · Đông Kiến- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Quang Điền sinh 1935 · Lai Thành- Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Xuân Vinh sinh 1945 · Hồng Sơn- Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Đình Thớm sinh 1941 · Hà Đông- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Mai Văn Cường sinh 1948 · Xóm 1- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khang sinh 1946 · Nam Thôn- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Binh Trung Thành- Vân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Văn Tuyên Cường Thịnh- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
- Phạm Văn Hoan Đại An- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Khiêm sinh 1943 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Châu sinh 1944 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Ngự Cát Đông- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Mau Lý Nhân- Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Mẫn Nam Trấn- Nam Trực- Nam Hà
- Vũ Đình Đoan Thái Thọ- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Gắn Nam Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Văn Phúc sinh 1946 · Xóm Cửu- Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Thơm Phú Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Như Tạc Hồng Phong- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Kha sinh 1944 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Xuân Thiểm Anh Phú- Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
- Phi Trọng Đức Thọ Thắng- Xuân Cao- Thường Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Oánh sinh 1920 · Bình Sơn- Sơn Lâm- Hương Sơn
- Đậu Tình sinh 1931 · Kim Sơn- Sơn Phú- Hương Sơn
- Hoàng Đình Đào Hòa Nam- Kỳ Hoa- Kỳ Anh
- Võ Tiến Soa Ngọc Sơn- Kỳ Phong- Kỳ Anh
- Nguyễn Hồng Thắng sinh 1942 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
- Trần Đại sinh 1941 · Mỹ Lộc- Can Lộc
- Phạm Văn Phán sinh 1937 · Tiên Hưng- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Công Ngoại sinh 1943 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Cường sinh 1945 · Xóm Bắc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Rỹ sinh 1940 · Xóm 9- Công Chứ- Kim Sơn- Ninh Bình
- Dương Tào Uyên sinh 1944 · Mưỡu Giáp- Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Chu Quang Hải Lợi Sơn- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đỗ Đình Nho sinh 1942 · Yên Khoái- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Thắng Vận sinh 1942 · Phong Chi- Hồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
- Vũ Công Kiếm sinh 1945 · Phương Hạnh- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
- Phạm Ngọc Bệ sinh 1944 · Cát Dương- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây
- Trịnh Khắc Nghệ sinh 1946 · Quang Hiền- Đại Đồng- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Văn Lũy sinh 1946 · Thượng Thôn- Liên Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trần Văn Luyện Kim Hoàng- Hoài Đức- Hà Tây
- Trần Xuân Lược sinh 1943 · Hòa Lạc- An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
- Lê Công Đằng sinh 1940 · Lộc Dư- Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây
- Vũ Đình Phong Giáp Hà- Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Chí Hiếu sinh 1948 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
- Vũ Đình Cự sinh 1946 · Kim Tân- Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng