Lê Xuân Vinh

Năm sinh1945
Quê quánHồng Sơn- Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/05/1966
Nơi hy sinhPi Đốt, Chư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ Bãi Pi Dổt, Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022364]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Vinh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/05/1966, Quê quán=Hồng Sơn- Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pi Đốt, Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Bãi Pi Dổt, Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2787 (số thứ tự 1022364).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 28/05/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hồng Quang sinh 1942 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
  2. Vũ Đức Dũng Tây Lạc- Nam Đồng- Nam Trực- Nam Hà
  3. Đỗ Đình Xứng sinh 1942 · Xóm 5- Chinh Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Ninh Xuân Đài La Xuyên- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  5. Hoàng Trọng Huấn Yên Long- Nghĩa Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Lê Văn Điền sinh 1947 · Đông Sơn- Đông Lương- Nghệ An
  7. Ngô Văn Yên sinh 1944 · Nam Sơn. Đô Lương- Nghệ An
  8. Bùi Đức Thanh sinh 1939 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  9. Trần Văn Công sinh 1943 · Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An
  10. Nguyễn Văn Chuyển sinh 1930 · Đông Kiến- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Lê Quang Điền sinh 1935 · Lai Thành- Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  12. Lê Đình Thớm sinh 1941 · Hà Đông- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  13. Mai Văn Cường sinh 1948 · Xóm 1- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Khang sinh 1946 · Nam Thôn- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Binh Trung Thành- Vân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Trần Văn Tuyên Cường Thịnh- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Phạm Văn Hoan Đại An- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  18. Trần Văn Khiêm sinh 1943 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  19. Lê Ngọc Châu sinh 1944 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Hồng Ngự Cát Đông- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
  21. Nguyễn Đình Mau Lý Nhân- Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa
  22. Nguyễn Ngọc Mẫn Nam Trấn- Nam Trực- Nam Hà
  23. Vũ Đình Đoan Thái Thọ- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  24. Đỗ Văn Gắn Nam Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  25. Lê Văn Phúc sinh 1946 · Xóm Cửu- Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  26. Hoàng Ngọc Thơm Phú Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  27. Lê Như Tạc Hồng Phong- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  28. Nguyễn Văn Kha sinh 1944 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  29. Trần Xuân Thiểm Anh Phú- Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  30. Phi Trọng Đức Thọ Thắng- Xuân Cao- Thường Xuân - Thanh Hóa
  31. Nguyễn Oánh sinh 1920 · Bình Sơn- Sơn Lâm- Hương Sơn
  32. Đậu Tình sinh 1931 · Kim Sơn- Sơn Phú- Hương Sơn
  33. Hoàng Đình Đào Hòa Nam- Kỳ Hoa- Kỳ Anh
  34. Võ Tiến Soa Ngọc Sơn- Kỳ Phong- Kỳ Anh
  35. Nguyễn Hồng Thắng sinh 1942 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
  36. Trần Đại sinh 1941 · Mỹ Lộc- Can Lộc
  37. Phạm Văn Phán sinh 1937 · Tiên Hưng- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  38. Nguyễn Công Ngoại sinh 1943 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  39. Nguyễn Văn Cường sinh 1945 · Xóm Bắc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  40. Nguyễn Văn Rỹ sinh 1940 · Xóm 9- Công Chứ- Kim Sơn- Ninh Bình
  41. Dương Tào Uyên sinh 1944 · Mưỡu Giáp- Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình
  42. Chu Quang Hải Lợi Sơn- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
  43. Đỗ Đình Nho sinh 1942 · Yên Khoái- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
  44. Nguyễn Thắng Vận sinh 1942 · Phong Chi- Hồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  45. Vũ Công Kiếm sinh 1945 · Phương Hạnh- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
  46. Phạm Ngọc Bệ sinh 1944 · Cát Dương- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây
  47. Trịnh Khắc Nghệ sinh 1946 · Quang Hiền- Đại Đồng- Thường Tín- Hà Tây
  48. Nguyễn Văn Lũy sinh 1946 · Thượng Thôn- Liên Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  49. Trần Văn Luyện Kim Hoàng- Hoài Đức- Hà Tây
  50. Trần Xuân Lược sinh 1943 · Hòa Lạc- An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  51. Lê Công Đằng sinh 1940 · Lộc Dư- Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây
  52. Vũ Đình Phong Giáp Hà- Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây
  53. Nguyễn Chí Hiếu sinh 1948 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  54. Vũ Đình Cự sinh 1946 · Kim Tân- Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng