Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Bùi Đăng Sĩ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Đăng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: số 9 Đại La - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Đằng Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Nguyên Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1980 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Nguyên Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thị Lót Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thau Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Bặch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Yên Dang - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C22 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1977 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D303 - E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Sĩ Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1973 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1974 Quê quán: Tân Đào - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Quang Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hải Hưng Đơn vị: C42 - D2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Bạch Đằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.