Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Bùi Đăng Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đăng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bựi Sĩ Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Bùi Đăng Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1974 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Đăng Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1966 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Trường Phúc - An ấp - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Đăng Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E721 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Đăng Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đăng Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đông Phố - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đăng Thà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đặng Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Đăng Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1980 Quê quán: Đoàn Đào - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Kim Đẳng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Quaảng Lạc - Nha Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: thuộc MT - 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đăng Quy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1953 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Đăng Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1981 Quê quán: Đoàn Đào - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bùi Viết Đang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Nhật Thành - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đăng Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Thành- Kim Thành- Hy sinh: 2/6/1969