Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Bùi Đăng Sĩ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Lỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Lỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Cậy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Thuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: 1369 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Thanh Niệm, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1972 Quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1977 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Chí Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Thạch Luân - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Yên Lý, ý Yên, ý Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Quang trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Kiến thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.