Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Bông”.

  1. Lê Thành Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 24 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lò Văn Bóng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Viết Bồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 201 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 72 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 274 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 203 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Bá Bổng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoàng Quý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1966
  3. Trần Văn Bồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Phong, Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)07 Kon Tum
  4. Lê Đình Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại H67, Kon Tum
  5. Lê Đính Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cấu, Thọ Dân, Thị Xuân Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 203 người trong các danh sách