Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Bích”.
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 614 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 232 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Phùng Tấn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thân Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Trần Bích Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 643 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Thị Bích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
- Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)