Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Bích”.

  1. Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bích Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bích Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 188 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bích Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1375 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1017 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 305 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  3. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
  5. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách