Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Bích”.

  1. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 449 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 192 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 577 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Quán Bích Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 791 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Thái Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Bích Năm sinh: 19/4/1927 Ngày hy sinh: 13/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Anh Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 415 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Bích Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 227 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 794 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Bích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Bích Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Bích Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1207 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Bích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Bích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  3. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
  5. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách