Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Bích”.

  1. Lưu Quang Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Gia Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 809 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/2/1944 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Bích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 229 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 306 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Trương Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  3. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
  5. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách