Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Bích”.

  1. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng K · Lô Hà Tây · Khu M Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 185 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 788 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 369 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1/12/1943 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 587 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  3. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
  5. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách