Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Bích”.

  1. Lê Đình Bích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lưu Anh Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Lưu Ngọc Bích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Bich Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Mai Ngọc Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bích Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bích Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bích Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hưng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  18. Nguyễn NGọc Bích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  3. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
  5. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách