Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Bích”.

  1. Chu Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Dương Bích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  4. Dương Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bích Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Khuất Văn Bích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lâm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  11. Lê Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1956 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Sỹ Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1964 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Lê Trọnh Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 177 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Lương Thế Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lữ văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  3. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
  5. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách