Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Bài”.
- Đặng Baiỏ Sinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 16 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Tá Bái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 448 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng đình Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bài Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/11/1960 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42174 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Khổng Văn Bái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Bá Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 937 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Như Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A · Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bài Năm sinh: 1020 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 29/1/1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 127 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Bái Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hoằng Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968
- Nguyễn Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 mộ số 01, sao 11