Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Bài”.
- Tống Sỹ Bái Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Khóm 3 - Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Thế Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Bài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - Kh5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Trinh sát BC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Ý Yên, Nam Định, Nam Định Đơn vị: B1 - C2 - D24 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Bài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1945 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bái Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: TT Lập - Hốc Môn - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C 61 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Bái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 127 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Bái Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hoằng Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968
- Nguyễn Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 mộ số 01, sao 11