Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Bài”.

  1. Bài Ng Phần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Baì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Khắc Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Tống Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H2A · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10A · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. HOÀNG CAO BÁI Năm sinh: 194... Ngày hy sinh: 5-196... Quê quán: XÃ ĐỨC THƯỢNG, HUYỆN HOÀI ĐỨC, TỈNH HÀ TÂY Đơn vị: THUỘC KN An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG CAO BÁI
  15. Hà Đăng Bái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1974 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Bái Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/08/1979 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Bái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thuỵ Lôi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lý Đạt Bái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Lam Thượng - Lục Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tam đà - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 127 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Văn Bái Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hoằng Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968
  5. Nguyễn Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 mộ số 01, sao 11
→ Xem cả 127 người trong các danh sách