Tìm thấy 375 hồ sơ cho “Bài”.
- Lê Bài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Rah Lan Bai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Khúc Trí Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Bài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 127 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Bái Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hoằng Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968
- Nguyễn Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 mộ số 01, sao 11