Tìm thấy 74 hồ sơ cho “BÙI VĂN MINH”.

  1. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Khâm Khê - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/7/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: CB - 476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/01/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hưng Thủy - Lại Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Bùi Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đoàn Kết - Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Tiên - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Thành - Yên Trì - Yên Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 28/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.12.07 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách