Tìm thấy 55 hồ sơ cho “An Tiến Lực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Lục Bạc - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tiên Lục - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/03/1982 Quê quán: Tràng An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D27 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/01/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/03/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: xã Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C25 - D37 - E 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. An Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. An Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/01/1960 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Tiến Lực C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 10/07/1968 Mai táng ban đầu: Đường C02 giữa T5- T6