Tìm thấy 55 hồ sơ cho “An Tiến Lực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tự Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  15. Đinh Tấn Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/3/1984 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1983 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1983 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Tiến Lực C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 10/07/1968 Mai táng ban đầu: Đường C02 giữa T5- T6