Tìm thấy 55 hồ sơ cho “An Tiến Lực”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Quỳnh Tân, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Nhơn Lộc, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lam Xuyên - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đảng Tiến Trang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: An Lạc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 90 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 147 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 33 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lưu Tiến Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 167 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 216 · Lô 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ út Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 28 · Lô 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Tống Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.