Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Giang văn Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Giàng Lao Sáng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/7/1952 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hai Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1115 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1945 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng N Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng San Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 321 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 114 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sách Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 314 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.