…..SA

Quê quán1970
Ngày hy sinh Cr

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 203 (số thứ tự 22).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “…..SA” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “…..SA” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Cr

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ân 1972
  2. Lê Hữu Chinh 15/8/1967
  3. Nguyễn Văn Nha 1967-06-10 00:00:00
  4. Nguyễn Trọng Miêu 20/10/1968
  5. Nguyễn Đức Thành 1969-11-04 00:00:00
  6. Nguyễn Văn Xen 26/12/1974
  7. LS…. Quỳnh 1965-11-05 00:00:00
  8. Nguyễn Văn Vinh 22/2/1967
  9. Tr….. V…Phụng 22/1/1968
  10. Nguyễn Văn Thường 1967-05-07 00:00:00
  11. Dương Văn Phái 28/1/1966
  12. Trần Văn Tròn 1965-11-05 00:00:00
  13. Trương Hữu Hồng 1966
  14. Nguyễn Văn Đông 1965-11-05 00:00:00
  15. Nguyễn Văn Tách 1967-07-07 00:00:00
  16. Nguyễn Văn Ân 1965
  17. Vũ Tấn Thìn 15/2/1966
  18. Dương Văn Bảnh 27/5/1972
  19. Đặng Hải 1966-03-04 00:00:00
  20. Nguyễn Văn Bi 23/1/1967
  21. Hà Văn Phúc 1968
  22. Trần Văn Nâu 1968
  23. Trần Nho Sự 1974-10-02 00:00:00
  24. Nguyễn Văn Tạo 1968
  25. Nguyễn Văn Phong 1968
  26. Vĩnh Phu 1968
  27. Lương Tấn Dũng 1973-07-01 00:00:00
  28. Vũ Văn Mao 23/3/1973
  29. Trần Văn Trụ 20/5/1973
  30. Vũ Văn Phúc 1980-08-02 00:00:00
  31. Trần Văn Tây 1968
  32. Trần Văn Hạnh 1968
  33. Trần Văn Bồi 1967
  34. Phạm Văn Phùng 1974
  35. Lê Văn Nhân Cr
  36. Lê Văn Cách 1963
  37. Tống Văn Điều 1968
  38. Phạm Văn Đức Cr
  39. Lê Hữu Lộc 1968
  40. Nguyễn Văn Vàng 14/5/1968
  41. Nguyễn Văn Trắng 1974
  42. Nguyễn Văn Sóng 1969
  43. Đỗ Thị Xuân 1968
  44. Cao Văn Lịch 28/2/1971
  45. Nguyễn Văn Phước 1981-08-06 00:00:00
  46. Nguyễn Văn Phiến 1968
  47. Đào Nguyên Phương 1958
  48. Phạm Văn Phúc 1959
  49. Lìm Phạm Phún 1956
  50. Phạm Quốc Phòng 1960
  51. Lê Văn Phát 1958
  52. Võ Văn Phiến 1940
  53. Đoàn Văn Nhẫn 1957
  54. Đinh Văn Nhân Cr
  55. Lý Văn Nhầm 1930
  56. Bùi Quang Phìn 1955
  57. Tạ Văn Nho 1953
  58. Võ Văn Đông Cr
  59. Bùi Thanh Đồng 1959
  60. Nguyễn Văn Dư 1954