Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.
- Sán Sạch Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Sầm Quang Sàu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 287 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Sái Công Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Sầm Vĩnh Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S34 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu I Xem chi tiết →
- Ngô Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sáu ( Sáu Nhất) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 216 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Văn sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- San San Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Sạ Văn Sẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Xóm nụ-Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3094 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sẩm (Sâm ) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Phú Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.