Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Đồ Văn Sam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 6 · Lô 1 · Khu I Xem chi tiết →
  2. Đỗ Phú Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Sáu Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1723 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Viết Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Lan Mẫu, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Sẩm Đếch San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Mã Tế Nùng - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bui Thị Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Long, Xã Hưng Long, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  14. Bành Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 48 · Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 309 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  16. Bùi Huy Sắc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Mạnh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Mạnh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr