Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Trần Quang Sa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1945 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Sắt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 03/03/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Sắt Năm sinh: 06/08/1935 Ngày hy sinh: 3/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Lão Hộ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2547 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 573 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2450 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1574 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr