Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Sáu mập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Sáu mập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Sáu Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sáu Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sáu Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Sùng Mí Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Sầm Minh Đớnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Sầm Thị Eng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Sầm Tiết Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1965 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Sầm Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Sầm Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Sầm văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Sầm văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Sầu Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P13 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →
- TRương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- TRần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Sanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thân Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.