Tìm thấy 7.985 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1959 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1981 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr