Tìm thấy 7.985 hồ sơ cho “…..SA”.
- Nguyễn Quang Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sắc Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1639 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị San Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sau Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.