Tìm thấy 7.985 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 281 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Lù Sào Củi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lý Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lưu Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lương Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Sâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1963 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Lầm A Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lục A Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lục văn Sặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lữ Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr