Tìm thấy 7.985 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Hoàng Xuân Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Sẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Bá Sâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 370 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Phước Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1483 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 263 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh văn Sám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu I Xem chi tiết →
  16. Hà Thị Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 345 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Hà Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hùynh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr