Tìm thấy 7.985 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Võ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Sâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Võ Đức Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Văn Phú Sào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 7 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Vũ Hữu Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Vũ Mạnh Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Sâm Năm sinh: 3/6/1940 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. lưu Văn Sắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/9/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. nguyễn Văn sa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. trần mai sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Ân Quang Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ông Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đ/C Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Đ/C Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr