Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Sáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sắc Kim Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sắt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thượng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1952 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/10/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr